Meaning of phụ trách | Babel Free
/[fu˧˨ʔ t͡ɕajk̟̚˧˦]/Định nghĩa
- Đảm nhận trách nhiệm nào đó.
- Phụ trách công tác thiếu niên nhi đồng.
Ví dụ
“Phụ trách đào tạo.”
“Phụ trách sản xuất.”
“Họp các cán bộ đoàn và phụ trách.”
“Báo cáo với anh phụ trách.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.