HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of phụ trách | Babel Free

Verb CEFR B2
/[fu˧˨ʔ t͡ɕajk̟̚˧˦]/

Định nghĩa

  1. Đảm nhận trách nhiệm nào đó.
  2. Phụ trách công tác thiếu niên nhi đồng.

Ví dụ

“Phụ trách đào tạo.”
“Phụ trách sản xuất.”
“Họp các cán bộ đoàn và phụ trách.”
“Báo cáo với anh phụ trách.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See phụ trách used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course