HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of phẫu thuật tổng quát | Babel Free

Noun CEFR C2
/fəʔəw˧˥ tʰwə̰ʔt˨˩ tə̰wŋ˧˩˧ kwaːt˧˥/

Định nghĩa

(y học) chuyên khoa phẫu thuật đặc biệt tập trung vào ổ bụng bao gồm thực quản, dạ dày, ruột non, ruột già (đại tràng), gan, tuyến tụy, túi mật và ống mật, và thường là tuyến giáp và một số bệnh liên quan đến da, vú, mô mềm, chấn thương, phẫu thuật mạch máu ngoại biên và các thoát vị.

Từ tương đương

English general surgery

Cấp độ CEFR

C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.

Xem thêm

Learn this word in context

See phẫu thuật tổng quát used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course