phân bì
Định nghĩa
So sánh và tị nạnh.
Từ tương đương
12 more languages
Ví dụ
“Tốt nhất nên làm việc phúc, đừng nên so đo, phân bì, nếu không tâm lượng của việc làm phúc trở nên nhỏ hẹp đi và kết quả của phúc sẽ không lớn.”
It is advisable to do somebody a favor and not to be green with envy. Otherwise, your good will of doing so would grow diminished and its benefit would not thrive.
“Phân bì hơn thiệt.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free