HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of phân biệt đối xử | Babel Free

Verb CEFR C2
/[fən˧˧ ʔɓiət̚˧˨ʔ ʔɗoj˧˦ sɨ˧˩]/

Định nghĩa

Là hành động xảy ra khi bạn bị đối xử kém hơn so với những người khác, bị quấy rối xâm hại vì vẻ bề ngoài, vì xuất thân của bạn, vì niềm tin của bạn hoặc vì những lý do khác.

Từ tương đương

English discrimination

Ví dụ

“phân biệt đối xử đối với người đồng tính / người nhiễm HIV/AIDS”

to discriminate against homosexuals / people with HIV/AIDS

“Cần xoá bỏ chính sách phân biệt đổi xử với phụ nữ.”

Cấp độ CEFR

C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.

Xem thêm

Learn this word in context

See phân biệt đối xử used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course