Meaning of phát nguyên | Babel Free
/faːt˧˥ ŋwiən˧˧/Định nghĩa
- Đưa ra lời ước nguyện cho bản thân hay yêu cầu người khác thực hiện một hành động có tác dụng đem lại hạnh phúc.
- Bắt nguồn.
Từ tương đương
English
vow
Ví dụ
“Hà phát nguyên từ tỉnh.”
“Phật phát nguyện cứu chúng sinh.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.