Meaning of phát ốm | Babel Free
/[faːt̚˧˦ ʔom˧˦]/Định nghĩa
sick of; tired of
Northern, Vietnam, usually
Ví dụ
“Còn Lou Conein thì từ trước tới này, theo lời ông nói “phát ốm với mấy chính khách Việt Nam rồi”, ông cho rằng Lansdale chỉ là con người đơn thương độc mã lo tổ chức tuyển cử mà thôi.”
As for Lou Conein, he had long been—in his own words—‘sick of Vietnamese politicians,’ believing Lansdale was nothing more than a lone figure taking care of organizing the elections single-handedly.
“- Vì cũng như cậu, nó không để tôi được yên! Tôi chỉ răn đe nó thôi. Loại như nó, thật ra cũng nguy hiểm. Chẳng kém gì con bé đã chết! Nó khiến tôi phát ốm với cái trò phải tìm ra sự thật. Ai cân những sự thật vô nghĩa ấy?”
- Because, just like you, she wouldn’t leave me alone! I only meant to teach her a lesson. People like her are dangerous—no less than the girl who died! She’s been sickening me with this game of forcing me to dig up the truth. Who needs such pointless truths anyway?
““Sao tất cả những điều chị nói đều tiêu cực quá vậy?” Claire bẻ lại. Bởi vì cô đã tuyệt vọng vì cô đơn, đã phát ốm với vai trò cô em gái có một chị mất tích, một chị nghiện ngập, người cha tự tử, và lại còn là một cô gái đẹp quá mức cần thiết.”
“Why is everything you say so negative?” Claire shot back. Because she was desperate from loneliness, sick of playing the role of a sister to a missing sibling, an addict sister, a suicidal father, and a girl cursed with being far too beautiful for her own good.
Cấp độ CEFR
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.