Meaning of phá giá | Babel Free
/[faː˧˦ zaː˧˦]/Định nghĩa
- Như phá giá tiền
- Làm tan nát tài sản của gia đình. Phá gia chi tử. Đứa con hư làm hại gia sản.
- Bán rất hạ không theo thời giá.
Ví dụ
“Mấy hãng bay phá giá nhau trong cuộc đua xuống đáy.”
The airlines are slashing prices in a race to the bottom.
“sự phá giá của đồng tiền”
the collapse of the currency's value
“Hàng bán phá giá.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.