Nghĩa của oai danh | Babel Free
[ʔwaːj˧˧ zajŋ̟˧˧]Định nghĩa
Ví dụ
“Toàn Chân thất tử oai danh càng cao thì thất quái càng không chịu nhường nhịn,[…]”
The higher the reputation and authority of the Seven Masters of Quánzhēn, the less the seven freaks felt like making concessions, […]
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free