Meaning of oán hận | Babel Free
/[ʔwaːn˧˦ hən˧˨ʔ]/Định nghĩa
Căm thù và tức giận.
Ví dụ
“Tiếng gà văng vẳng gáy trên bom, oán hận trông ra khắp mọi chòm (Hồ Xuân Hương)”
“Khúc đàn bạc mệnh gảy xong mà oán hận vẫn còn chưa hả (Bùi Kỷ)”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.