Nghĩa của nhom nhem | Babel Free
ɲɔm˧˧ ɲɛm˧˧Định nghĩa
- Nói lửa cháy yếu ớt.
- Hiểu biết nông cạn.
Ví dụ
“Lửa nhom nhem.”
“Mới nhom nhem được mấy câu tiếng Nga.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free