Meaning of nhắc nhở | Babel Free
/[ɲak̚˧˦ ɲəː˧˩]/Định nghĩa
- Nói nhiều lần để cho người ta chú ý đến.
- Nói lại một vấn đề nào đó đã nói một hoặc nhiều lần để cho người ta chú ý đến.
Từ tương đương
English
remind
Ví dụ
“Nhắc nhở nhân dân bảo mật phòng gian.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.