Meaning of nhân tình | Babel Free
/[ɲən˧˧ tïŋ˨˩]/Định nghĩa
- Tính chất chung của con người.
- Tình giữa con người với nhau.
- Người có quan hệ luyến ái với người khác (cũ).
Từ tương đương
English
humanity
Ví dụ
“Lũ giặc man rợ mất hết nhân tính.”
“Nhân tình thế thái.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.