Meaning of nhân tình thế thái | Babel Free
/ɲən˧˧ tï̤ŋ˨˩ tʰe˧˥ tʰaːj˧˥/Định nghĩa
Lòng người, thói đời và tầng nền đạo đức, luân lí của xã hội.
Ví dụ
“Nguyễn Đình Chiểu suốt đời sống trong lòng của quần chúng nhân dân, giữa lúc nhân tình thế thái là sự mỉa mai đối với triết lí Khổng - Mạnh.”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.