nhà trọ
Định nghĩa
- Nơi khách thuê tạm ở một thời gian ngắn.
- Nhà (nơi) tổ chức hát nói (hát ả đào).
Từ tương đương
Ví dụ
“Đến thành phố chưa tìm được nhà quen phải ngủ ở nhà trọ.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free