HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of nhà quê | Babel Free

Noun CEFR B2
/[ɲaː˨˩ kwe˧˧]/

Định nghĩa

  1. Nơi quê hương của mình.
  2. Từ dùng trong thời trước để chỉ người ở nông thôn.

Từ tương đương

Ví dụ

“Về nhà quê thăm họ hàng.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See nhà quê used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course