Meaning of nhà quê | Babel Free
/[ɲaː˨˩ kwe˧˧]/Định nghĩa
- Nơi quê hương của mình.
- Từ dùng trong thời trước để chỉ người ở nông thôn.
Từ tương đương
Ví dụ
“Về nhà quê thăm họ hàng.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.