Nghĩa của ngoại-giao | Babel Free
Ví dụ
“Hà-nội gọi các đại-diện ngoại-giao về. Từ 15 tới 20 đại diện[sic] ngoại-giao cao-cấp của Bắc-Việt (trong số 30 sứ-quán và toà đại diện[sic] của BV trên toàn-thế-giới) đã từ Bắc-kinh, Vác-sa-va, Pra-ha và Dja-kác-ta, v.v. và được triệu hồi về Hà-nội, có lẽ để tham-gia vào một cuộc họp lớn về chính-sách ngoại-giao của BV.”
Hanoi to call upon diplomats. 15 to 20 top-ranking diplomats of North Vietnam (among 30 ambassadors and embassies of North Vietnam all over the world) from Beijing, Warsaw, Prague, Jakarta, etc. have been summoned to Hanoi, perhaps for a grand assembly regarding North Vietnam's foreign policy.
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free