Nghĩa của nghĩa quân | Babel Free
[ŋiə˦ˀ˥ kwən˧˧]Định nghĩa
nghĩa dũng quân. Quân đội vì tự do, chính nghĩa mà nổi lên đánh kẻ tàn bạo, kẻ xâm lăng.
Ví dụ
“nghĩa quân Tây Sơn”
Tay Son rebel army
“Nghĩa quân Tây Sơn.”
“Nghĩa quân Đề Thám.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free