Meaning of nghĩa vị | Babel Free
/ŋiʔiə˧˥ vḭʔ˨˩/Định nghĩa
- Thành phần của từ ứng với một khái niệm (nội dung ngữ nghĩa), khác với hình vị (biểu thị những quan hệ ngữ pháp) và âm vị (tác động vào thính giác).
- Thành phần đơn, phân tích ra từ nghĩa của một từ.
Từ tương đương
English
sememe
Ví dụ
“"ghế dài" có những nghĩa vị: ghế có chân ở hai đầu- cho nhiều người ngồi.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.