Meaning of nghĩa vụ | Babel Free
/[ŋiə˦ˀ˥ vu˧˨ʔ]/Định nghĩa
- Việc mà pháp luật hay đạo đức bắt buộc phải làm đối với xã hội, đối với người khác.
- . Nghĩa vụ quân sự (nói tắt).
Từ tương đương
Ví dụ
“Lao động là nghĩa vụ của mỗi người.”
“Nghĩa vụ công dân.”
“Thóc nghĩa vụ (kng. ; thóc nộp thuế nông nghiệp).”
“Đi nghĩa vụ.”
“Khám nghĩa vụ (khám sức khoẻ để thực hiện nghĩa vụ quân sự).”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.