nghênh chiến
Định nghĩa
Đón địch đến để đánh.
Ví dụ
“Máy bay của ta vút lên nghênh chiến.”
“Truyền hịch cho tướng sĩ nghênh chiến (Nguyễn Huy Tưởng)”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free