HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of ngang trái | Babel Free

Adjective CEFR B2
/ŋaːŋ˧˧ ʨaːj˧˥/

Định nghĩa

  1. Trái với đạo lí, với lẽ thường.
  2. Éo le và gây đau khổ.

Ví dụ

“Việc làm ngang trái.”
“Luận điệu ngang trái.”
“Những cảnh đời ngang trái.”
“Mối tình ngang trái.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See ngang trái used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course