Nam Vang
Định nghĩa
Thủ đô Phnom Penh của Campuchia.
Từ tương đương
24 more languages
AfrikaansPhnom Penh
العربيةبنوم بنه
ČeštinaPhnompenh
DeutschPhnom Penh
עבריתפנום פן
MagyarPhnompen
ՀայերենՊնոմպեն
ItalianoPhnom Penh
日本語プノンペン
ភាសាខ្មែរភ្នំពេញ
한국어프놈펜
ລາວພະນົມເປັນ
МакедонскиПном Пен
မြန်မာဖနွမ်းပင်
NederlandsPhnom Penh
PolskiPhnom Penh
PortuguêsPnom Pen
РусскийПномпень
ไทยพนมเปญ
TürkçePhnom Penh
УкраїнськаПномпень
中文金邊
繁體中文金邊
Ví dụ
“Ðể đi mua ít ổ bánh mì, vài hộp cá mòi, đem lên xe mình ăn, rồi chiều lên Nam Vang sẽ ăn cơm.”
Let me go buy a small number of loaves of bread and a few sardine cans; we can eat it on the road, and when we get to Phnom Penh this afternoon we can eat a proper meal.
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free