Nghĩa của Nam Vang | Babel Free
[naːm˧˧ vaːŋ˧˧]Định nghĩa
Thủ đô Phnom Penh của Campuchia.
Từ tương đương
Afrikaans
Phnom Penh
العربية
بنوم بنه
Čeština
Phnompenh
Deutsch
Phnom Penh
English
Phnom Penh
Español
Nom Pen
Français
Phnom Penh
עברית
פנום פן
Magyar
Phnompen
Հայերեն
Պնոմպեն
Italiano
Phnom Penh
日本語
プノンペン
ខ្មែរ
ភ្នំពេញ
한국어
프놈펜
ລາວ
ພະນົມເປັນ
Македонски
Пном Пен
မြန်မာဘာသာ
ဖနွမ်းပင်
Nederlands
Phnom Penh
Polski
Phnom Penh
Português
Pnom Pen
Русский
Пномпень
ไทย
พนมเปญ
Türkçe
Phnom Penh
Українська
Пномпень
中文
金邊
ZH-TW
金邊
Ví dụ
“Ðể đi mua ít ổ bánh mì, vài hộp cá mòi, đem lên xe mình ăn, rồi chiều lên Nam Vang sẽ ăn cơm.”
Let me go buy a small number of loaves of bread and a few sardine cans; we can eat it on the road, and when we get to Phnom Penh this afternoon we can eat a proper meal.
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free