Nghĩa của nữa khi | Babel Free
nɨʔɨə˧˥ xi˧˧Định nghĩa
Rồi ra.
Ví dụ
“Nữa khi dông tố phũ phàng,.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free