Meaning of nội công | Babel Free
/no̰ʔj˨˩ kəwŋ˧˧/Định nghĩa
Sự đánh phá từ bên trong ra, do lực lượng đã bố trí được ở bên trong phối hợp với sức tấn công ở bên ngoài.
Ví dụ
“Khi bộ đội đến công đồn thì ngụy binh ở đó làm nội công.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.