HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of nếp nhà | Babel Free

Noun CEFR B2
/nep˧˥ ɲa̤ː˨˩/

Định nghĩa

  1. Nói từng cái nhà tách ra khỏi những nhà khác.
  2. Lề thói quen trong một gia đình.

Ví dụ

“Hai nếp nhà cách nhau một cái sân.”
“Ăn mặc giản dị đã thành nếp nhà của chúng tôi.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See nếp nhà used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course