Nghĩa của Ma-đi-an | Babel Free
Định nghĩa
Từ tương đương
Ví dụ
“Các con của ông Ma-đi-an là: Ê-pha, Ê-phe, Kha-nốc, A-vi-đa, En-đa-a. Tất cả những người ấy là con cháu bà Cơ-tu-ra.”
The sons of Midian were: Ephah, Epher, Hanok, Abida, Eldaah. All of them were descendants of Keturah.
“Con trai của Ma-đi-an là Ê-pha, Ê-phe, Ha-nóc, A-bi-đa và Ên-đa. Các người trên đây đều là dòng dõi của Kê-tu-ra.”
The sons of Midian were Ephah, Epher, Hanok, Abida and Eldaah. The above people were descendants of Keturah
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free