HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of ma da | Babel Free

Noun CEFR B2
/[maː˧˧ zaː˧˧]/

Định nghĩa

Thứ ác thần ở dưới nước, chuyên kéo chân người bơi lội cho chết đuối, theo mê tín.

Ví dụ

“Ma Da Phu nhân”

Lady Maya

“Hoàng hậu Ma Da là mẹ của Thái tử Tất Đạt Đa (tức Đức Phật Thích Ca Mâu Ni sau này). Đức Phật là bậc có phước báu lớn nhất thế gian, không ai sánh bằng; nhưng sau khi sinh Đức Phật được 7 ngày thì mẹ Ngài qua đời.”

Queen Maya was the mother of Crown Prince Siddhartha (later known as the Buddha Shakyamuni). The Buddha had unrivaled fortune, but His mother died seven days after giving birth to Him.

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See ma da used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course