Meaning of mổ lấy thai | Babel Free
/mo̰˧˩˧ ləj˧˥ tʰaːj˧˧/Định nghĩa
Phẫu thuật mở thành bụng rồi mở tử cung để lấy thai nhi còn sống ra, khi không thể để đẻ theo đường âm đạo được, do những nguyên nhân đe doạ đến tính mạng người mẹ và thai nhi.
Từ tương đương
English
Caesarean section
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.