Meaning of mô liên kết | Babel Free
/mo˧˧ liən˧˧ ket˧˥/Định nghĩa
Loại mô phát triển từ lớp phôi giữa, trong đó các tế bào được cách nhau bởi cơ chất, có chức năng nâng đỡ, bao bọc, giữ cho các cơ quan của cơ thể ở vị trí cố định.
Từ tương đương
English
connective tissue
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.