Meaning of mồ mả | Babel Free
/[mo˨˩ maː˧˩]/Định nghĩa
- Lúc sinh thời của một người đã chết.
- Nơi chôn cất người chết (nói khái quát)
Ví dụ
“Hồi còn mồ ma ông tôi, ông tôi hay kể chuyện cổ tích cho tôi nghe.”
“chăm sóc mồ mả tổ tiên”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.