Meaning of mếch lòng | Babel Free
/məjk˧˥ la̤wŋ˨˩/Định nghĩa
Có điều không vừa lòng, vì cảm thấy bị chạm tự ái (trong quan hệ giữa những người ít nhiều có sự gần gũi, nhưng thường không phải là thân thiết ruột thịt)
Ví dụ
“không làm mếch lòng ai bao giờ”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.