HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của Mặt Lăng | Babel Free

Danh từ CEFR B2
[mat̚˧˨ʔ laŋ˧˧]

Định nghĩa

(Danh từ)

Ví dụ

“Có lời Tòa S.Off. đã thưa lại ngày 7 Maiô 1890 mà rằng: về sự tính tuổi cần cho được kết bạn, ví bằng có tính theo năm annam là năm mặt lăng, thì phải thêm một tháng […]”

From the words of the S.Off., announced in May 7th, 1890: to determine someone's age to know if they have reached marriageable age, for example here in Annam, where people use the lunar calendar, you need to add one month [to the date of the Gregorian calendar] […]

Cấp độ CEFR

B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
See all B2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem Mặt Lăng được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free