Meaning of mập mờ | Babel Free
/[məp̚˧˨ʔ məː˨˩]/Định nghĩa
- Gồ ghề, không bằng phẳng.
- Lờ mờ hoặc lúc tỏ lúc mờ, nên không thể thấy rõ.
- Tỏ ra không rõ ràng, nửa nọ nửa kia, khiến người ta khó biết rõ, hiểu rõ là như thế nào.
Ví dụ
“Đường sá mấp mô.”
“Ánh sáng mập mờ.”
“Đèn đóm mập mờ.”
“Thái độ mập mờ, không nói ai đúng ai sai.”
“Lối nói mập mờ.”
“Có chỗ còn mập mờ chưa hiểu.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.