HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of mập mờ | Babel Free

Adjective CEFR B2
/[məp̚˧˨ʔ məː˨˩]/

Định nghĩa

  1. Gồ ghề, không bằng phẳng.
  2. Lờ mờ hoặc lúc tỏ lúc mờ, nên không thể thấy rõ.
  3. Tỏ ra không rõ ràng, nửa nọ nửa kia, khiến người ta khó biết rõ, hiểu rõ là như thế nào.

Ví dụ

“Đường sá mấp mô.”
“Ánh sáng mập mờ.”
“Đèn đóm mập mờ.”
“Thái độ mập mờ, không nói ai đúng ai sai.”
“Lối nói mập mờ.”
“Có chỗ còn mập mờ chưa hiểu.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See mập mờ used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course