Meaning of mất gốc | Babel Free
/mət˧˥ ɣəwk˧˥/Định nghĩa
- Cắt đứt quan hệ với tổ tiên, nòi giống, cơ sở.
- Không còn giữ được bản chất tốt đẹp vốn có của mình.
- Mất đi một phần kiến thức cơ bản đã học được.
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.