Meaning of mạt hạng | Babel Free
/[mat̚˧˨ʔ haːŋ˨˩]/Định nghĩa
- Nói người thuộc hạng cuối cùng, hạng xấu nhất, hạng thấp
- Loại hoặc thứ hàng, nói trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh.
Ví dụ
“Thêm nhiều mặt hàng mới.”
“Mặt hàng xuất khẩu.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.