Meaning of Mã Nhật Tân | Babel Free
/[maː˦ˀ˥ ɲət̚˧˨ʔ tən˧˧]/Định nghĩa
Manhattan (một quận thuộc thành phố New York, Mỹ).
Từ tương đương
Ví dụ
“Đây là một sáng kiến của một ngân hàng Hoa kỳ tại Việt Nam (The Chase Manhattan). Theo quảng cáo ngày 26/10/1970 của Ngân Hàng Mã Nhật Tân «Đầu tiên tại Việt Nam, Mã Nhật Tân Ngân Hàng cấp phát một chứng chỉ ký thác định kỳ hoàn toàn không ghi danh tính của quý vị và ngân hàng cũng không lưu tích một lý lịnh nào.»”
This was an innovation by an American bank in Vietnam (The Chase Manhattan). According to an advertisement on October 26, 1970, by the Bank of Manhattan, “Bank of Manhattan issues a periodic trust certificate that is completely anonymous and does not preserve any commands.”
“Tôi đã bảo trang hoàng một phòng vĩ đại ở khách sạn Mã nhật tân của tôi để bọn em nghỉ ngơi, không có tính tiền.”
I told them to prepare a grand room at my Manhattan hotel so that you all can rest, free of charge.
“Người ta trông thấy vị cựu giám đốc Quỹ Tiền Tệ Quốc Tế IMF Dominique Strauss-Kahn cùng phu nhân là bà Anne Sinclair rời khỏi căn nhà sang trọng nằm trong vùng Mã Nhật Tân Hạ vào trưa Thứ Bảy, và đến phi trường quốc tế John F. Kennedy bằng xe hơi.”
Former International Monetary Fund director and his wife, Anne Sinclair, were seen leaving their luxury home in Lower Manhattan at noon on Saturday and went to John F. Kennedy International Airport by car.
“Tòa tháp căn hộ tông màu đồng tối trông có vẻ bí hiểm này nằm ở cạnh đông của trung tâm thị trấn Mã Nhật Tân.”
The dark bronze-hued apartment tower with an inscrutable appearance rises from the eastern side of the Manhattan city center.
“Frank Sinatra có thể đang gõ gót giày ngạo mạn trên đỉnh thượng lưu Mã Nhật Tân vẫn hát vang tụng ca Nữu Ước…”
Frank Sinatra could be proudly clicking his heels at the top of Manhattan still singing the hymn of New York…
Cấp độ CEFR
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.