Meaning of máy thường | Babel Free
/maj˧˥ tʰɨə̤ŋ˨˩/Định nghĩa
Từ chung chỉ các máy đơn giản như đòn bẩy, mặt phẳng nghiêng. . . dùng để chuyền một lực mà phương và cường độ được biến đổi sao cho có lợi.
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.