HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of máy thường | Babel Free

Noun CEFR B2
/maj˧˥ tʰɨə̤ŋ˨˩/

Định nghĩa

Từ chung chỉ các máy đơn giản như đòn bẩy, mặt phẳng nghiêng. . . dùng để chuyền một lực mà phương và cường độ được biến đổi sao cho có lợi.

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See máy thường used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course