Meaning of máy tính bỏ túi | Babel Free
Định nghĩa
Một thiết bị điện tử dùng để tính toán các phép toán từ đơn giản đến phức tạp trong một thời gian ngắn và có thể chuyển đổi sang một số dạng cơ số khác nhau.
Ví dụ
“Casio là loại máy tính bỏ túi thông dụng.”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.