Meaning of máy tính xách tay | Babel Free
/[maj˧˦ tïŋ˧˦ sajk̟̚˧˦ taj˧˧]/Định nghĩa
Loại máy tính cá nhân nhỏ, nhẹ có thể mang theo người dễ dàng.
Ví dụ
“Tôi để máy tính xách tay ở đây.”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.