Meaning of máy truy tìm dữ liệu | Babel Free
/maj˧˥ ʨwi˧˧ ti̤m˨˩ zɨʔɨ˧˥ liə̰ʔw˨˩/Định nghĩa
Phần mềm nhằm tìm ra các trang trong cơ sở dữ liệu hay trên mạng Internet có nội dung theo yêu cầu người dùng dựa vào các thông tin mà chúng có.
Ví dụ
“Google, Coccoc, Firefox, Bing là các máy truy tìm dữ liệu thông dụng.”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.