Meaning of máy hút bụi | Babel Free
/[maj˧˦ hut̚˧˦ ʔɓuj˧˨ʔ]/Định nghĩa
Máy chạy bằng điện, có vòi hút và khoang chứa, dùng để hút bụi và rác rưởi.
Từ tương đương
English
vacuum cleaner
Ví dụ
“Sử dụng máy hút bụi nhanh hơn là quét chổi khi dọn vệ sinh.”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.