HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of máy bay phản lực | Babel Free

Noun CEFR C2
/[maj˧˦ ʔɓaj˧˧ faːn˧˩ lɨk̚˧˨ʔ]/

Định nghĩa

Máy bay chuyển động nhờ sức đẩy tạo nên bằng luồng hơi phụt ra rất mạnh ở phía sau, có thể bay nhanh và cao hơn nhiều so với máy bay cánh quạt.

Từ tương đương

English jet plane

Cấp độ CEFR

C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.

Xem thêm

Learn this word in context

See máy bay phản lực used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course