Meaning of máy điều hoà nhiệt độ | Babel Free
/[maj˧˦ ʔɗiəw˨˩ hwaː˨˩ ɲiət̚˧˨ʔ ʔɗo˧˨ʔ]/Định nghĩa
Máy có tác dụng điều hoà để làm ấm, làm mát không khí trong phòng.
Từ tương đương
English
air conditioner
Ví dụ
“Sử dụng máy điều hoà nhiệt độ trong những ngày hè nóng bức.”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.