HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of máy gia tốc hạt | Babel Free

Noun CEFR C2
/maj˧˥ zaː˧˧ təwk˧˥ ha̰ːʔt˨˩/

Định nghĩa

Máy dùng để làm tăng tốc độ các hạt mang điện.

Từ tương đương

Ví dụ

“Vận hành máy gia tốc hạt trong phòng thí nghiệm”

Cấp độ CEFR

C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.

Xem thêm

Learn this word in context

See máy gia tốc hạt used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course