Meaning of mác-ma | Babel Free
/maːk˧˥ maː˧˧/Định nghĩa
. Khối khoáng chất rất sánh ở một vùng lòng đất, tại đó, các nham nóng chảy ở nhiệt độ rất cao, vào khoảng hơn l000⁰C dưới áp suất rất lớn.
Cấp độ CEFR
B1
Intermediate
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.