Meaning of loong toong | Babel Free
/[lɔŋ˧˧ tɔŋ˧˧]/Định nghĩa
Nhân viên chạy giấy và làm việc vặt ở các công sở thời Pháp thuộc; cũng dùng để chỉ người làm những việc lặt vặt hoặc để cho người khác sai vặt.
Ví dụ
“làm chân loong toong”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.