Meaning of linh tinh | Babel Free
/lïŋ˧˧ tïŋ˧˥/Định nghĩa
Năng khiếu biết trước hoặc cảm thấy từ xa một biến cố nào đó xảy ra có liên quan mật thiết đến bản thân mình mà không dựa vào một phương tiện thông tin bình thường nào.
Ví dụ
“Linh tính báo cho biết một sự chẳng lành.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.