Meaning of liên lục địa | Babel Free
/liən˧˧ lṵʔk˨˩ ɗḭʔə˨˩/Định nghĩa
Từ lục địa này sang lục địa khác.
Ví dụ
“Cuộc thi Hoa hậu Liên lục địa.”
“Ai Cập là quốc gia liên lục địa Á-Phi.”
“Thổ Nhĩ Kỳ là quốc gia liên lục địa Á-Âu.”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.