HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of lao tâm khổ tứ | Babel Free

Verb CEFR C2
/laːw˧˧ təm˧˧ xo̰˧˩˧ tɨ˧˥/

Định nghĩa

Lo nghĩ vất vả, hao tổn nhiều sức lực tinh thần.

Ví dụ

“Ý Tuân-tử nói rằng vạn vật sinh ra tuy là do ở Trời, nhưng vạn vật thành-tựu là do ở người, chứ không phải ở Trời. Nếu ta lại bỏ việc người mà cứ mong ở Trời, thì thành ra lao tâm khổ tứ mà vẫn không có ích gì.”

Cấp độ CEFR

C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.

Xem thêm

Learn this word in context

See lao tâm khổ tứ used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course