Meaning of lao tâm khổ tứ | Babel Free
/laːw˧˧ təm˧˧ xo̰˧˩˧ tɨ˧˥/Định nghĩa
Lo nghĩ vất vả, hao tổn nhiều sức lực tinh thần.
Ví dụ
“Ý Tuân-tử nói rằng vạn vật sinh ra tuy là do ở Trời, nhưng vạn vật thành-tựu là do ở người, chứ không phải ở Trời. Nếu ta lại bỏ việc người mà cứ mong ở Trời, thì thành ra lao tâm khổ tứ mà vẫn không có ích gì.”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.