Meaning of lề mề | Babel Free
/[le˨˩ me˨˩]/Định nghĩa
- Chậm chạp, không khẩn trương, để kéo dài công việc.
- Nói ôm cái gì nặng nề, làm cho đi khó khăn.
Ví dụ
“Tác phong lề mề.”
“Họp hành lề mề.”
“Lễ mễ ôm một chồng sách lớn.”
“Đêm xưa giấc mộng đang mơ màng, Bỗng chiêm-bao thấy cụ Hồng-Bàng. Tay cầm bầu nước xách lễ mễ, Vai vác cái quốc đi vội vàng, […]”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.