HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of lề mề | Babel Free

Adjective CEFR B2
/[le˨˩ me˨˩]/

Định nghĩa

  1. Chậm chạp, không khẩn trương, để kéo dài công việc.
  2. Nói ôm cái gì nặng nề, làm cho đi khó khăn.

Ví dụ

“Tác phong lề mề.”
“Họp hành lề mề.”
“Lễ mễ ôm một chồng sách lớn.”
“Đêm xưa giấc mộng đang mơ màng, Bỗng chiêm-bao thấy cụ Hồng-Bàng. Tay cầm bầu nước xách lễ mễ, Vai vác cái quốc đi vội vàng, […]”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See lề mề used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course